Bộ hiện thị áp suất
Bộ hiện thị áp suất đọc tín hiệu input từ cảm biến 4-20mA , 0-10vdc .., đồng thời tích hợp chức năng điều khiển ngõ ra relay , ngoài ra có thể cài đặt giá trị hiện thị tương ứng với tín hiệu analog đọc được từ thiết bị.
Với dải cài đặt hiện thị rộng cho phép người sử dụng cài đặt hiện thị linh động: Ví dụ cảm biến áp suất 0-100 bar , trả về giá trị analog 4-20mA, nhưng màn hình hiện thị có thể cài đặt tương đương 0-100 ( tương đương với giá trị áp suất thực tế đo được). Hoặc để màn hình hiện thị giá trị từ 4-20mA cũng hoàn toàn được.

Thông số kỹ thuật Bộ hiện thị áp suất
Hiện thị led: 4 led
Nguồn cấp : 220 VAC
Output: relay
Nhiệt độ hoạt động: 0~50 độ C
Kích thước: 96x96 mm
Có tích hợp sẵn chân nguồn 24vdc, để cấp nguồn cho cảm biến
Input tín hiệu analog: 4~20mA , 0-10vdc, 0-5v, 1-5v, ....
Input tín hiệu cảm biến: PT100, K, S, B, R, T.... và các tín hiệu khác theo bảng liệt kê bên dưới
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảng liệt kê các loại tín hiệu đầu vào mà đồng hồ đọc được
Mã |
Loại đầu vào |
Dải đo |
|
00 |
S |
0–1600°C |
|
01 |
R |
0–1600°C |
|
02 |
B |
200–1800°C |
|
03 |
K |
0–1300°C |
|
04 |
N |
0–1300°C |
|
05 |
E |
0–800°C |
|
06 |
J |
0–650°C |
|
07 |
T |
-200–400°C |
|
08 |
Pt100 |
-200–850°C |
|
09 |
Cu50 |
-50–150°C |
|
10 |
0–5V |
-999~9999 |
|
11 |
1–5V |
-999~9999 |
|
12 |
0–10V |
-999~9999 |
|
13 |
0–10mA |
-999~9999 |
|
14 |
0–20mA |
-999~9999 |
|
15 |
4–20mA |
-999~9999 |
|
16 |
Tín hiệu mV (không chuẩn) |
0–100mV |
|
17 |
Tín hiệu điện trở (không chuẩn) |
0–400Ω |
|
18 |
Tín hiệu tần số |
0–3000Hz |
|
19 |
Xung 0–5V |
-999~9999 |
|
20 |
Xung 1–5V |
-999~9999 |
|
21 |
Xung 0–10mA |
-999~9999 |
|
22 |
Xung 4–20mA |
-999~9999 |




Ứng dụng đồng hồ đọc và hiện thị giá trị các loại cảm biến

